khí cục

Học thuật
Thân thiện
khí cục

Người đó có khí cục rộng lượng và được mọi người kính trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài trí độ lượng của một người: "Khí cục" dùng để chỉ phẩm chất tổng hợp về trí tuệ sự rộng lượng, khoan dung trong tính cách của một cá nhân.
    • Tầm nhìn tâm hồn: Từ này còn ám chỉ tầm nhìn xa trông rộng sự cao thượng trong tâm hồn của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lãnh đạo ấy khí cục rộng lớn, luôn biết thu phục lòng người. (Vị lãnh đạo ấy tài trí độ lượng rộng lớn, luôn biết thu phục lòng người.)
    • Đừng để khí cục nhỏ nhen ảnh hưởng đến quyết định của mình. (Đừng để sự nhỏ nhen về tầm nhìn độ lượng ảnh hưởng đến quyết định của mình.)
    • Sự thành công của ông ta một phần nhờ vào khí cục hơn người. (Sự thành công của ông ta một phần nhờ vào tài trí độ lượng hơn người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí cục hẹp hòi": dùng để chỉ người tầm nhìn ngắn, tính toán nhỏ nhặt, thiếu sự khoan dung.

    • Một người khí cục hẹp hòi khó có thể làm nên đại sự. (Một người tầm nhìn hẹp hòi khó có thể làm nên việc lớn.)
  • "Khí cục đại đại" (hoặc "khí cục rộng lớn"): chỉ người tầm nhìn xa, độ lượng, phóng khoáng.

    • Những bậc anh hùng thường khí cục đại đại. (Những bậc anh hùng thường tầm nhìn rộng lớn độ lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khí độ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tài năng, trí tuệ độ lượng của con người.

    • Khí độ của bậc quân tử khiến người khác nể phục. (Độ lượng tài trí của bậc quân tử khiến người khác nể phục.)
  • Tầm nhìn (danh từ): Khả năng nhìn xa, dự đoán được tương lai, nhưng không bao hàm ý nghĩa về độ lượng như "khí cục".

  • Độ lượng (danh từ): Lòng khoan dung, rộng rãi, nhưng thiếu đi khía cạnh về tài trí, mưu lược.
Từ đồng nghĩa
  • Khí phách: Chí khí phong độ mạnh mẽ, can trường (thiên về khí thế hơn trí tuệ độ lượng).
  • Bản lĩnh: Năng lực sự cứng cỏi trong tính cách để đối mặt với khó khăn.
  • Tâm hồn: Thế giới nội tâm, tình cảm, tư tưởng của con người.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng: "Khí cục" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, các bài viết mang tính chất bình luận, đánh giá nhân vật một cách trang trọng hoặc trong giao tiếp tính học thuật. Ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • Thường dùng để đánh giá phẩm chất con người: Từ này chủ yếu dùng để nhận xét, đánh giá về phẩm chất, năng lực tinh thần của một cá nhân, đặc biệt trong các mối quan hệ xã hội hoặc khả năng lãnh đạo.
khí cục

Người đó có khí cục rộng lượng và được mọi người kính trọng.

  1. Cg. Khí độ. Tài trí độ lượng của mỗi người: Khí cục nhỏ nhen.